ARTICLE AD BOX
Thứ sáu, 13/2/2026, 09:30 (GMT+7)
Tokyo thông báo bắt tàu cá Trung Quốc, với cáo buộc không chấp hành yêu cầu của giới chức khi hoạt động ở vùng đặc quyền kinh tế Nhật Bản.
"Thuyền trưởng trên tàu đã được một thanh tra thủy sản ra lệnh dừng lại để kiểm tra, song phương tiện không tuân thủ và bỏ chạy", Cơ quan Thủy sản Nhật Bản ngày 13/2 cho biết, khi thông báo bắt một tàu cá Trung Quốc.
"Do đó, thuyền trưởng cũng đã bị bắt cùng ngày", cơ quan này nói thêm.
Theo phía Nhật Bản, sự việc xảy ra trước đó một hôm tại vùng đặc quyền kinh tế của nước này ở ngoài khơi tỉnh Nagasaki, cách đảo Meshima khoảng 165 km về phía nam - tây nam. Thuyền trưởng là công dân Trung Quốc 47 tuổi và trên tàu khi đó có 11 người.
Giới chức Trung Quốc chưa bình luận về thông tin.
Tàu cá Trung Quốc neo đậu ở thành phố Chu Sơn hồi năm 2019. Ảnh: Reuters
Cơ quan Thủy sản Nhật Bản có nhiệm vụ kiểm tra tàu thuyền và tiến hành những hoạt động khác ở vùng biển quanh quốc gia châu Á. Đây là lần đầu tiên cơ quan này tuyên bố bắt tàu cá Trung Quốc kể từ năm 2022.
Động thái diễn ra trong lúc căng thẳng giữa hai nước leo thang sau khi Thủ tướng Nhật Bản Sanae Takaichi hồi tháng 11/2025 tuyên bố Tokyo có thể sẽ tiến hành động thái quân sự trong trường hợp đảo Đài Loan bị tấn công. Đảo Đài Loan cách hòn đảo gần nhất của Nhật Bản khoảng 100 km.
Trung Quốc đã phản đối mạnh mẽ tuyên bố do bà Takaichi đưa ra, triệu tập đại sứ Nhật Bản và cảnh báo công dân không tới quốc gia này, cũng như tiến hành diễn tập chung với Nga. Tháng 12/2025, tiêm kích J-15 cất cánh từ tàu sân bay Liêu Ninh Trung Quốc hai lần khóa radar chiến đấu cơ F-15 Nhật Bản ở vùng biển quốc tế gần Okinawa, theo Tokyo.
Trung Quốc cũng thắt chặt kiểm soát về xuất khẩu sang Nhật Bản những mặt hàng có thể sử dụng cho mục đích quân sự, đồng thời được cho là đã ngừng nhập khẩu hải sản từ nước này.
Bắc Kinh và Tokyo còn có nhiều tranh cãi về lãnh thổ, trong đó tàu hai bên đã nhiều lần chạm trán gần quần đảo tranh chấp Điếu Ngư/Senkaku.
Phạm Giang (Theo AFP, Kyodo)

3 nhiều giờ trước kia
1








Vietnamese (VN) ·